Cửa Gió Khuếch Tán | Cửa Hình Tròn

  • Hình ảnh minh họa / Figures:CỬA HÌNH TRÒN
  • Khuyến nghị lắp đặt / Recommended Application:
  • Loại cửa gió khuếch tán này được sử dụng cho hệ thống cấp nhiệt, thông gió và điều hòa. Gió được lan tỏa theo luồng tròn song song, đảm bảo giảm thiểu tổn thất lưu lượng và áp suất. Phần lõi cửa có thể dễ dàng tháo dời cho việc vệ sinh vì nó kết nối với vành cửa bởi một trục vít ở trung tâm cửa. Cửa gió tròn Loa Thành thường được lắp trên trần.
  • This diffuser is recommended for heating, ventilating and cooling. This type is removable multi-cones diffuser with two Angles of deflection; it has a removable Centre core.
  • Vật liệu / Materials:
  • Được chế tạo bằng vật liệu nhôm định hình. Sau đó sơn hoàn thiện màu trắng hoặc mầu theo yêu cầu.
  • Extruded Aluminum materials. Baked white Powder coat of Custom – Picked Colors available.
  • Tiêu chuẩn chế tạo / Fabrication specification:
Kích thước tiêu chuẩn / Physical Dimension: Đơn vị / Unit: mm
Kích thước mặtFace size Kích thước cổNeck size Kích thước ống gióBox size Kích thước cổ trầnCeiling opening size Chiều cao HHeight
Φ305 Φ203 Φ205 Φ295 95
Φ355 Φ254 Φ258 Φ335 103
Φ407 Φ305 Φ308 Φ385 112
Φ457 Φ355 Φ358 Φ445 114
Φ562 Φ406 Φ410 Φ500 119
Φ655 Φ450 Φ453 Φ575 120

 

Thông số hoạt động cơ bản / Basic performance data:
Kích thước mặtFace size Vận tốc / Velocity(m/s) 2 3 4 5 6 7
Φ203(0.032m2) CMH (m3/h) 233 350 467 583 700 816
Tầm ảnh hưởng (m) 0.8÷1.1 1.1÷2.0 1.4÷2.6 2.0÷3.2 2.2÷3.8 2.6÷4.3
Độ ồn (dB) <17 22 27 34 40 44
Φ254(0.051m2) CMH (m3/h) 365 548 730 913 1090 1280
Tầm ảnh hưởng (m) 0.8÷1.4 1.4÷2.2 2.2÷3.2 2.3÷4.2 2.8÷4.5 3.5÷5.6
Độ ồn (dB) <20 23 28 35 41 45
Φ308(0.073m2) CMH (m3/h) 526 790 1350 1310 1585 1840
Tầm ảnh hưởng (m) 1.1÷2.0 1.6÷2.8 2.2÷3.6 2.9÷4.6 3.5÷5.6 4.2÷6.8
Độ ồn (dB) <20 26 32 38 44 51
Φ358(0.098m2) CMH (m3/h) 704 1050 1412 1760 2115 2467
Tầm ảnh hưởng (m) 1.3÷2.3 2.0÷3.2 2.6÷4.3 3.6÷5.6 4.2÷6.5 4.7÷7.5
Độ ồn (dB) <21 24 29 38 43 47